other
English to Vietnamese Dictionary

tues Meaning in Vietnamese (tues nghĩa là gì)

Thứ Ba
Thứ Ba in English:tues
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tues trong tiếng Việt là Thứ Ba. (Tues là viết tắt không trang trọng của Tuesday (Thứ Ba), ngày thứ ba trong tuần, sau Thứ Hai và trước Thứ Tư.)

Definitions of Tues

  1. 1
    other(informal)
    Thứ Ba

    Tues is an informal abbreviation for Tuesday, which is the third day of the week, coming after Monday and before Wednesday.

    Tues là viết tắt không trang trọng của Tuesday (Thứ Ba), ngày thứ ba trong tuần, sau Thứ Hai và trước Thứ Tư.

Example Sentences

casual

“Can we reschedule our meeting for next Tues?”

Chúng ta có thể dời cuộc họp của mình sang Thứ Ba tuần tới không?

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounTuesday
pluralTuesdays