determiner
English to Vietnamese Dictionary

a Meaning in Vietnamese (a nghĩa là gì)

một
một in English:a
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của a trong tiếng Việt là một. (Được dùng trước danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng âm tiết phụ âm để chỉ một người hoặc vật không xác định hoặc không thể nhận dạng.)

Definitions of A

  1. 1
    determiner
    một

    Used before singular countable nouns beginning with a consonant sound to indicate an unspecified or unidentifiable person or thing.

    Được dùng trước danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng âm tiết phụ âm để chỉ một người hoặc vật không xác định hoặc không thể nhận dạng.

Example Sentences

casual

“I saw a dog in the park.”

Tôi đã thấy một con chó trong công viên.

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

the

Phrases & Idiomatic Expressions

a lotcollocation

a large amount or number of something.

a littlecollocation

a small amount of something.

a fewcollocation

a small number of something.