Topic: FurnitureWord 1 of 42
noun
English to Vietnamese Dictionary
almirah Meaning in Vietnamese (almirah nghĩa là gì)
tủ quần áo
tủ quần áo in English:almirah
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của almirah trong tiếng Việt là tủ quần áo. (Một loại tủ đứng hoặc tủ quần áo, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để cất giữ quần áo hoặc các vật dụng khác.)
Definitions of Almirah
- 1
Example Sentences
“She kept her sarees neatly folded in the almirah.”