noun
English to Vietnamese Dictionary

bahamas Meaning in Vietnamese (bahamas nghĩa là gì)

Bahamas
Bahamas in English:bahamas
Phonetic:Ba-ha-ma
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bahamas trong tiếng Việt là Bahamas. (Bahamas là một quốc đảo độc lập bao gồm hơn 700 hòn đảo, cồn cát và đảo nhỏ ở Đại Tây Dương, phía bắc Cuba và Hispaniola.)

Definitions of Bahamas

  1. 1
    noun
    Bahamas

    The Bahamas is an independent island country consisting of more than 700 islands, cays, and islets in the Atlantic Ocean, north of Cuba and Hispaniola.

    Bahamas là một quốc đảo độc lập bao gồm hơn 700 hòn đảo, cồn cát và đảo nhỏ ở Đại Tây Dương, phía bắc Cuba và Hispaniola.

Example Sentences

casual

“We are planning a vacation to the beautiful Bahamas next year.”

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ đến Bahamas xinh đẹp vào năm tới.