noun
English to Vietnamese Dictionary

bathrobe Meaning in Vietnamese (bathrobe nghĩa là gì)

áo choàng tắm
áo choàng tắm in English:bathrobe
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bathrobe trong tiếng Việt là áo choàng tắm. (Một loại áo choàng rộng, mở, thường làm bằng vải bông hoặc vật liệu thấm hút khác, mặc trước hoặc sau khi tắm hoặc bơi, hoặc như một loại áo ngủ.)

Definitions of Bathrobe

  1. 1
    noun
    áo choàng tắm

    A loose, open garment, typically made of terrycloth or other absorbent material, worn before or after bathing or swimming, or as a dressing gown.

    Một loại áo choàng rộng, mở, thường làm bằng vải bông hoặc vật liệu thấm hút khác, mặc trước hoặc sau khi tắm hoặc bơi, hoặc như một loại áo ngủ.

Example Sentences

casual

“She wrapped herself in a soft bathrobe after her shower.”

Cô ấy quấn mình trong một chiếc áo choàng tắm mềm mại sau khi tắm.

casual

“He wore his favorite terrycloth bathrobe while having breakfast.”

Anh ấy mặc chiếc áo choàng tắm vải bông yêu thích của mình trong khi ăn sáng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

dressing gownhousecoatrobe

Inflected Word Forms

pluralbathrobes