noun
English to Vietnamese Dictionary

bellyful Meaning in Vietnamese (bellyful nghĩa là gì)

no căng bụng, ngán đến tận cổ
no căng bụng in English:bellyful
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bellyful trong tiếng Việt là no căng bụng, ngán đến tận cổ. (Một lượng thức ăn hoặc đồ uống đủ để làm đầy dạ dày và thỏa mãn cơn đói hoặc khát.)

Definitions of Bellyful

  1. 1
    noun
    no căng bụng

    An amount of food or drink that is sufficient to completely fill one's stomach and satisfy hunger or thirst.

    Một lượng thức ăn hoặc đồ uống đủ để làm đầy dạ dày và thỏa mãn cơn đói hoặc khát.

  2. 2
    noun
    ngán đến tận cổ

    A large or excessive quantity of something, often implying an undesirable or unpleasant experience.

    Một số lượng lớn hoặc quá nhiều thứ gì đó, thường ngụ ý một trải nghiệm không mong muốn hoặc khó chịu.

Example Sentences

“After the big meal, he had a bellyful and felt content.”

Sau bữa ăn thịnh soạn, anh ta no căng bụng và cảm thấy hài lòng.

“The children had a bellyful of ice cream at the party.”

Bọn trẻ đã ăn no căng bụng kem tại bữa tiệc.

“She had a bellyful of their constant complaints and decided to leave.”

Cô ấy đã ngán đến tận cổ những lời phàn nàn liên tục của họ và quyết định rời đi.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

sufficiencyplentyabundancesatiety

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

scarcitylackinsufficiencyhunger

Inflected Word Forms

nounbelly
nounfullness
adjectivefull