noun
English to Vietnamese Dictionary

boating Meaning in Vietnamese (boating nghĩa là gì)

đi thuyền, hoạt động giải trí đi thuyền, đặc biệt là để giải trí hoặc thể thao
đi thuyền in English:boating
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của boating trong tiếng Việt là đi thuyền, hoạt động giải trí đi thuyền, đặc biệt là để giải trí hoặc thể thao. (Đi thuyền là hoạt động giải trí đi bằng thuyền, đặc biệt là để giải trí hoặc thể thao.)

Definitions of Boating

  1. 1
    noun
    hoạt động giải trí đi thuyền, đặc biệt là để giải trí hoặc thể thao.

    Boating is the recreational activity of traveling by boat, especially for pleasure or sport.

    Đi thuyền là hoạt động giải trí đi bằng thuyền, đặc biệt là để giải trí hoặc thể thao.

Example Sentences

“We spent the entire weekend boating on the calm river.”

Chúng tôi đã dành trọn cuối tuần để đi thuyền trên dòng sông êm đềm.

“Many tourists come here specifically for the boating experience.”

Nhiều khách du lịch đến đây đặc biệt để trải nghiệm đi thuyền.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tenseboated
nounboat
pluralboats
agent nounboater