borders Meaning in Vietnamese (borders nghĩa là gì)
Nghĩa của borders trong tiếng Việt là biên giới, giáp ranh. (Biên giới là những đường ranh giới chính thức hoặc đường tưởng tượng phân chia các quốc gia, tiểu bang hoặc lãnh thổ khác nhau.)
Definitions of Borders
- 1nounbiên giới
Borders are the official lines or imaginary boundaries that separate different countries, states, or territories from each other.
Biên giới là những đường ranh giới chính thức hoặc đường tưởng tượng phân chia các quốc gia, tiểu bang hoặc lãnh thổ khác nhau.
- 2verbgiáp ranh
To border means to form a common boundary with or be adjacent to something, often used in the third-person singular present tense as 'borders'.
Giáp ranh có nghĩa là tạo thành một ranh giới chung với hoặc liền kề với một cái gì đó, thường được sử dụng ở ngôi thứ ba số ít hiện tại là 'borders'.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: