Topic: Human Body Parts (Internal)Word 8 of 42
noun
English to Vietnamese Dictionary

bronchus Meaning in Vietnamese (bronchus nghĩa là gì)

phế quản
phế quản in English:bronchus
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bronchus trong tiếng Việt là phế quản. (Một phế quản là một trong những đường dẫn khí chính của phổi, tách ra từ khí quản.)

Definitions of Bronchus

  1. 1
    noun
    phế quản

    A bronchus is any of the major air passages of the lungs that diverge from the windpipe.

    Một phế quản là một trong những đường dẫn khí chính của phổi, tách ra từ khí quản.

Example Sentences

“Each bronchus leads to a different lung.”

Mỗi phế quản dẫn đến một lá phổi khác nhau.

“Inflammation of the bronchi can cause bronchitis.”

Viêm phế quản có thể gây ra bệnh viêm phế quản.

Inflected Word Forms

pluralbronchi
adjectivebronchial