gerund
English to Vietnamese Dictionary

burying Meaning in Vietnamese (burying nghĩa là gì)

việc chôn cất, việc che giấu
việc chôn cất in English:burying
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của burying trong tiếng Việt là việc chôn cất, việc che giấu. (Hành động đặt một thi thể hoặc một vật thể xuống đất và lấp nó lại.)

Definitions of Burying

  1. 1
    gerund
    việc chôn cất

    Burying refers to the act of placing a dead body or an object into the ground and covering it.

    Hành động đặt một thi thể hoặc một vật thể xuống đất và lấp nó lại.

  2. 2
    gerund
    việc che giấu

    Burying can also mean covering something completely so that it is hidden or obscured.

    Cũng có thể có nghĩa là che giấu hoặc làm mờ đi thứ gì đó hoàn toàn.

Example Sentences

“The burying of the time capsule will take place next month.”

Việc chôn cất hộp thời gian sẽ diễn ra vào tháng tới.

“He was busy burying his treasure in the backyard.”

Anh ấy đang bận rộn chôn giấu kho báu của mình ở sân sau.

“Burying old grievances is essential for moving forward.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

interringentombingconcealing

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

exhumingunearthingrevealing

Inflected Word Forms

infinitivebury
third person singularburies
past tenseburied
nounburial
agent nounburier