Topic: Measurements & UnitsWord 8 of 53
noun
English to Vietnamese Dictionary

cubicmeter Meaning in Vietnamese (cubicmeter nghĩa là gì)

mét khối
mét khối in English:cubicmeter
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cubicmeter trong tiếng Việt là mét khối. (Một mét khối là một đơn vị thể tích tiêu chuẩn trong hệ mét, tương đương với thể tích của một hình lập phương có cạnh dài một mét.)

Definitions of Cubicmeter

  1. 1
    noun
    mét khối

    A cubic meter is a standard unit of volume in the metric system, equivalent to the volume of a cube with sides one meter in length.

    Một mét khối là một đơn vị thể tích tiêu chuẩn trong hệ mét, tương đương với thể tích của một hình lập phương có cạnh dài một mét.

Example Sentences

casual

“The truck can carry up to five cubic meters of sand.”

Chiếc xe tải có thể chở tới năm mét khối cát.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

m³stere

Inflected Word Forms

nounmeter
adjectivecubic