noun
English to Vietnamese Dictionary

dakota Meaning in Vietnamese (dakota nghĩa là gì)

Dakota
Dakota in English:dakota
Phonetic:Đa-kô-ta
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dakota trong tiếng Việt là Dakota. (Dakota dùng để chỉ một nhóm các bộ lạc người Mỹ bản địa và ngôn ngữ của họ, chủ yếu sinh sống ở vùng Đại Đồng bằng phía bắc Bắc Mỹ.)

Definitions of Dakota

  1. 1
    noun
    Dakota

    Dakota refers to a group of Native American tribes and their language, primarily located in the northern Great Plains of North America.

    Dakota dùng để chỉ một nhóm các bộ lạc người Mỹ bản địa và ngôn ngữ của họ, chủ yếu sinh sống ở vùng Đại Đồng bằng phía bắc Bắc Mỹ.

  2. 2
    noun
    Dakota

    Dakota is also the name of two U.S. states, North Dakota and South Dakota, named after the Dakota people.

    Dakota cũng là tên của hai tiểu bang Hoa Kỳ, North Dakota và South Dakota, được đặt theo tên của người Dakota.

Example Sentences

general

“The Dakota people are known for their rich cultural heritage and history.”

general

“Mount Rushmore is a famous landmark located in South Dakota.”

Núi Rushmore là một địa danh nổi tiếng nằm ở South Dakota.