noun
English to Vietnamese Dictionary

deduction Meaning in Vietnamese (deduction nghĩa là gì)

sự khấu trừ, sự suy luận
sự khấu trừ in English:deduction
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của deduction trong tiếng Việt là sự khấu trừ, sự suy luận. (Một khoản tiền được trừ khỏi tổng số, đặc biệt là từ lương hoặc thuế.)

Definitions of Deduction

  1. 1
    noun
    sự khấu trừ

    An amount that is subtracted from a total, especially from a salary or tax.

    Một khoản tiền được trừ khỏi tổng số, đặc biệt là từ lương hoặc thuế.

  2. 2
    noun
    sự suy luận

    The process of reaching a conclusion by reasoning, especially from general principles to specific instances.

    Quá trình đi đến một kết luận bằng cách lập luận, đặc biệt là từ các nguyên tắc chung đến các trường hợp cụ thể.

Example Sentences

business

“The company made a deduction from his salary for the late submission.”

casual

“Her deduction that the suspect was left-handed proved correct.”

Sự suy luận của cô ấy rằng nghi phạm thuận tay trái đã chứng tỏ là đúng.

formal

“Tax deductions can significantly lower your taxable income.”

Các khoản khấu trừ thuế có thể làm giảm đáng kể thu nhập chịu thuế của bạn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

adjectivedeductible
adjectivedeductive