deductible Meaning in Vietnamese (deductible nghĩa là gì)
Nghĩa của deductible trong tiếng Việt là khoản khấu trừ, có thể khấu trừ. (Mô tả một khoản chi phí hoặc số tiền có thể được trừ khỏi tổng thu nhập gộp hoặc tổng số tiền, thường là cho mục đích thuế hoặc để giảm khoản thanh toán.)
Definitions of Deductible
- 1adjectivecó thể khấu trừ
Describing an expense or amount that can be subtracted from one's gross income or a total sum, typically for tax purposes or to reduce a payment.
Mô tả một khoản chi phí hoặc số tiền có thể được trừ khỏi tổng thu nhập gộp hoặc tổng số tiền, thường là cho mục đích thuế hoặc để giảm khoản thanh toán.
- 2noun(formal)khoản khấu trừ
A specified amount of money that an insured person must pay out of their own pocket before their insurance company will begin to cover the remaining costs of a claim.
Một số tiền nhất định mà người được bảo hiểm phải tự chi trả trước khi công ty bảo hiểm bắt đầu chi trả các chi phí còn lại của một yêu cầu bồi thường.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: