adjective
English to Vietnamese Dictionary

disgusting Meaning in Vietnamese (disgusting nghĩa là gì)

ghê tởm
ghê tởm in English:disgusting
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của disgusting trong tiếng Việt là ghê tởm. (Gây ra cảm giác ghê tởm mạnh mẽ hoặc sự không tán thành cực đoan.)

Definitions of Disgusting

  1. 1
    adjective
    ghê tởm

    Causing a strong feeling of revulsion or extreme disapproval.

    Gây ra cảm giác ghê tởm mạnh mẽ hoặc sự không tán thành cực đoan.

Example Sentences

“The smell from the garbage dump was absolutely disgusting.”

Mùi từ bãi rác thật sự ghê tởm.

“He found the politician's behavior utterly disgusting.”

Anh ta thấy hành vi của chính trị gia đó hoàn toàn ghê tởm.

“Eating rotten food is a disgusting habit.”

Ăn thức ăn ôi thiu là một thói quen ghê tởm.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

noundisgust
adjectivedisgusted
adverbdisgustingly