other
English to Vietnamese Dictionary

dribbling Meaning in Vietnamese (dribbling nghĩa là gì)

rê bóng, chảy dãi
rê bóng in English:dribbling
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dribbling trong tiếng Việt là rê bóng, chảy dãi. (Hành động di chuyển bóng bằng cách nảy hoặc đá bóng liên tục, thường thấy trong các môn thể thao như bóng rổ hoặc bóng đá.)

Definitions of Dribbling

  1. 1
    other
    rê bóng

    The action of moving a ball by repeatedly bouncing or kicking it, typically in sports like basketball or soccer.

    Hành động di chuyển bóng bằng cách nảy hoặc đá bóng liên tục, thường thấy trong các môn thể thao như bóng rổ hoặc bóng đá.

  2. 2
    other
    chảy dãi

    The act of allowing saliva to flow from the mouth, often unintentionally, as seen in babies.

    Hành động để nước bọt chảy ra khỏi miệng, thường là không cố ý, như ở trẻ sơ sinh.

Example Sentences

“His dribbling skills are exceptional, allowing him to weave through defenders easily.”

Kỹ năng rê bóng của anh ấy rất xuất sắc, cho phép anh ấy luồn lách qua các hậu vệ một cách dễ dàng.

“The baby was dribbling all over his bib after finishing his meal.”

Em bé đã chảy dãi khắp yếm sau khi ăn xong bữa.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivedribble
third person singulardribbles
past tensedribbled
agent noundribbler