adjective
English to Vietnamese Dictionary

electromagnetic Meaning in Vietnamese (electromagnetic nghĩa là gì)

điện từ
điện từ in English:electromagnetic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của electromagnetic trong tiếng Việt là điện từ. (Liên quan đến sự tương tác lẫn nhau của các hiện tượng điện và từ.)

Definitions of Electromagnetic

  1. 1
    adjective
    điện từ

    Relating to the interrelation of electric and magnetic phenomena.

    Liên quan đến sự tương tác lẫn nhau của các hiện tượng điện và từ.

Example Sentences

“Electromagnetic waves can travel through a vacuum.”

Sóng điện từ có thể truyền qua chân không.

“The device uses electromagnetic induction.”

Thiết bị này sử dụng sự cảm ứng điện từ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

electrodynamicmagnetoelectric

Inflected Word Forms

nounelectromagnet
nounelectromagnetism
adverbelectromagnetically