adverb
English to Vietnamese Dictionary

ergo Meaning in Vietnamese (ergo nghĩa là gì)

do đó
do đó in English:ergo
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của ergo trong tiếng Việt là do đó. (Dùng để giới thiệu một kết luận hợp lý từ những gì vừa được nêu ra.)

Definitions of Ergo

  1. 1
    adverb(formal)
    do đó

    Used to introduce a conclusion that logically follows from what has just been stated.

    Dùng để giới thiệu một kết luận hợp lý từ những gì vừa được nêu ra.

Example Sentences

formal

“I think, ergo I am.”

formal

“The evidence is clear, ergo the defendant is guilty.”

Bằng chứng đã rõ ràng, do đó bị cáo có tội.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)