adverb
English to Vietnamese Dictionary
hence Meaning in Vietnamese (hence nghĩa là gì)
do đó, từ đây
do đó in English:hence
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hence trong tiếng Việt là do đó, từ đây. (Do đó được dùng để giới thiệu một hệ quả logic hoặc kết quả của điều vừa được đề cập.)
Definitions of Hence
- 1adverbdo đó
Hence is used to introduce a logical consequence or a result of what has just been mentioned.
Do đó được dùng để giới thiệu một hệ quả logic hoặc kết quả của điều vừa được đề cập.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
adverbhenceforth