noun
English to Vietnamese Dictionary

ers Meaning in Vietnamese (ers nghĩa là gì)

tai
tai in English:ers
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của ers trong tiếng Việt là tai. (Cơ quan thính giác và thăng bằng ở người và các động vật có xương sống khác, đặc biệt là bộ phận bên ngoài của cơ quan này.)

Definitions of Ers

  1. 1
    noun
    tai

    The organs of hearing and balance in humans and other vertebrates, especially the external part of this organ.

    Cơ quan thính giác và thăng bằng ở người và các động vật có xương sống khác, đặc biệt là bộ phận bên ngoài của cơ quan này.

Example Sentences

casual

“He covered his ears to block out the loud noise.”

Anh ấy bịt tai lại để chặn tiếng ồn lớn.

casual

“The dog's ears perked up at the sound of the doorbell.”

Con chó vểnh tai lên khi nghe tiếng chuông cửa.

Inflected Word Forms

nounear