adverb
English to Vietnamese Dictionary
ethically Meaning in Vietnamese (ethically nghĩa là gì)
một cách có đạo đức
một cách có đạo đức in English:ethically
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của ethically trong tiếng Việt là một cách có đạo đức. (Theo một cách đúng đắn về mặt đạo đức và danh dự; phù hợp với các nguyên tắc hành vi đúng đắn.)
Definitions of Ethically
- 1adverb(formal)một cách có đạo đức
In a morally correct and honorable manner; in accordance with principles of right conduct.
Theo một cách đúng đắn về mặt đạo đức và danh dự; phù hợp với các nguyên tắc hành vi đúng đắn.
Example Sentences
business
“The company strives to operate ethically in all its business dealings.”
Công ty cố gắng hoạt động một cách có đạo đức trong tất cả các giao dịch kinh doanh của mình.
general
“He always tries to act ethically, even when it's difficult.”
Anh ấy luôn cố gắng hành động một cách có đạo đức, ngay cả khi điều đó khó khăn.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
unethicallyimmorally
Inflected Word Forms
nounethic
nounethics
adjectiveethical
adjectiveunethical