noun
English to Vietnamese Dictionary
evans Meaning in Vietnamese (evans nghĩa là gì)
Evans, Họ Evans
Evans in English:evans
Phonetic:Ép-vân
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của evans trong tiếng Việt là Evans, Họ Evans. (Evans là một họ phổ biến có nguồn gốc xứ Wales, có nghĩa là 'con trai của Evan', và được dùng để xác định cá nhân hoặc gia đình.)
Definitions of Evans
- 1nounHọ Evans
Evans is a common surname of Welsh origin, meaning 'son of Evan', and is used to identify individuals or families.
Evans là một họ phổ biến có nguồn gốc xứ Wales, có nghĩa là 'con trai của Evan', và được dùng để xác định cá nhân hoặc gia đình.