exif Meaning in Vietnamese (exif nghĩa là gì)
Nghĩa của exif trong tiếng Việt là Exif. (Exif là một tiêu chuẩn quy định các định dạng cho ảnh, âm thanh và các thẻ phụ được sử dụng bởi máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại thông minh và các thiết bị ghi ảnh khác.)
Definitions of Exif
- 1noun(formal)Exif
Exif is a standard that specifies the formats for images, sound, and ancillary tags used by digital cameras, smartphones, and other image-capturing devices.
Exif là một tiêu chuẩn quy định các định dạng cho ảnh, âm thanh và các thẻ phụ được sử dụng bởi máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại thông minh và các thiết bị ghi ảnh khác.
Example Sentences
“The Exif data in this photo includes information about the camera model and the date it was taken.”
Dữ liệu Exif trong ảnh này bao gồm thông tin về mẫu máy ảnh và ngày chụp.
“Many photo editing software allow you to view and edit Exif information.”
Nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh cho phép bạn xem và chỉnh sửa thông tin Exif.