noun
English to Vietnamese Dictionary
fighters Meaning in Vietnamese (fighters nghĩa là gì)
chiến binh
Từ đồng nghĩa:línhchiến sĩ
chiến binh in English:fighters
Plural: fighters
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của fighters trong tiếng Việt là chiến binh. (Những cá nhân tham gia chiến đấu hoặc xung đột, thường là một phần của lực lượng quân sự hoặc phong trào kháng chiến.)
Definitions of Fighters
- 1nounchiến binh
Individuals who engage in combat or conflict, often as part of a military force or a resistance movement.
Những cá nhân tham gia chiến đấu hoặc xung đột, thường là một phần của lực lượng quân sự hoặc phong trào kháng chiến.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
peacemakersnegotiators
Inflected Word Forms
infinitivefight
past tensefought
present participlefighting
nounfighter