noun
English to Vietnamese Dictionary

fundraising Meaning in Vietnamese (fundraising nghĩa là gì)

gây quỹ, việc hoặc quá trình kêu gọi đóng góp tài chính hoặc quyên góp từ các cá nhân, doanh nghiệp hoặc các quỹ từ thiện cho một mục đích
gây quỹ in English:fundraising
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của fundraising trong tiếng Việt là gây quỹ, việc hoặc quá trình kêu gọi đóng góp tài chính hoặc quyên góp từ các cá nhân, doanh nghiệp hoặc các quỹ từ thiện cho một mục đích. (Việc hoặc quá trình kêu gọi đóng góp tài chính hoặc quyên góp từ các cá nhân, doanh nghiệp hoặc các quỹ từ thiện cho một mục đích.)

Definitions of Fundraising

  1. 1
    noun
    việc hoặc quá trình kêu gọi đóng góp tài chính hoặc quyên góp từ các cá nhân, doanh nghiệp hoặc các quỹ từ thiện cho một mục đích.

    Fundraising is the act or process of soliciting financial contributions or donations from individuals, businesses, or charitable foundations for a cause.

    Việc hoặc quá trình kêu gọi đóng góp tài chính hoặc quyên góp từ các cá nhân, doanh nghiệp hoặc các quỹ từ thiện cho một mục đích.

Example Sentences

casual

“The charity organized a successful fundraising event last month to support local schools.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

solicitationcollectionappeal for funds

Inflected Word Forms

past tensefundraised
agent nounfundraiser
adjectivefundraising (adjective)