other
English to Vietnamese Dictionary

gartner Meaning in Vietnamese (gartner nghĩa là gì)

Gartner
Gartner in English:gartner
Phonetic:Gart-nơ
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gartner trong tiếng Việt là Gartner. (Gartner là một công ty nghiên cứu và tư vấn toàn cầu cung cấp những hiểu biết sâu sắc, lời khuyên và công cụ cho các nhà lãnh đạo trong các lĩnh vực CNTT, tài chính, nhân sự, dịch vụ khách hàng và chuỗi cung ứng.)

Definitions of Gartner

  1. 1
    other
    Gartner

    Gartner is a global research and advisory company providing insights, advice, and tools for leaders in IT, finance, HR, customer service, and supply chain functions.

    Gartner là một công ty nghiên cứu và tư vấn toàn cầu cung cấp những hiểu biết sâu sắc, lời khuyên và công cụ cho các nhà lãnh đạo trong các lĩnh vực CNTT, tài chính, nhân sự, dịch vụ khách hàng và chuỗi cung ứng.

Example Sentences

business

“Many companies rely on Gartner's research to make strategic technology decisions.”