guessing Meaning in Vietnamese (guessing nghĩa là gì)
Nghĩa của guessing trong tiếng Việt là sự đoán, đoán. (Hành động hình thành một ý kiến hoặc kết luận về điều gì đó mà không có đủ bằng chứng hoặc kiến thức.)
Definitions of Guessing
- 1nounsự đoán
The act of forming an opinion or conclusion about something without sufficient evidence or knowledge.
Hành động hình thành một ý kiến hoặc kết luận về điều gì đó mà không có đủ bằng chứng hoặc kiến thức.
- 2verbđoán
To form an opinion or conclusion about something without sufficient evidence or knowledge.
Hình thành một ý kiến hoặc kết luận về điều gì đó mà không có đủ bằng chứng hoặc kiến thức.
Example Sentences
“His guessing about the exam results turned out to be surprisingly accurate.”
Sự đoán của anh ấy về kết quả kỳ thi hóa ra lại chính xác một cách đáng ngạc nhiên.
“She spent the afternoon guessing the answers to the quiz.”
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để đoán câu trả lời cho bài trắc nghiệm.
“Stop guessing and find out the facts before making a decision.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To make an estimate or a conjecture.
A game in which players try to guess something, or a situation involving much uncertainty.
A guess made without much thought or information.