holdings Meaning in Vietnamese (holdings nghĩa là gì)
Nghĩa của holdings trong tiếng Việt là tài sản, cổ phần. (Tài sản, của cải hoặc các khoản đầu tư mà một cá nhân hoặc một tổ chức sở hữu.)
Definitions of Holdings
- 1nountài sản
Holdings refer to the assets, property, or investments owned by an individual or an organization.
Tài sản, của cải hoặc các khoản đầu tư mà một cá nhân hoặc một tổ chức sở hữu.
- 2noun(formal)cổ phần
In a financial context, holdings specifically denote shares, stocks, or other securities owned by an investor.
Trong bối cảnh tài chính, cổ phần cụ thể chỉ các cổ phiếu, trái phiếu hoặc các chứng khoán khác mà một nhà đầu tư sở hữu.
Example Sentences
“His financial holdings include stocks, bonds, and real estate.”
Tài sản tài chính của ông bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.
“The company's land holdings have increased significantly over the past decade.”
Tài sản đất đai của công ty đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.
“She diversified her holdings to minimize risk.”
Cô ấy đã đa dạng hóa các khoản nắm giữ của mình để giảm thiểu rủi ro.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: