holographic Meaning in Vietnamese (holographic nghĩa là gì)
Nghĩa của holographic trong tiếng Việt là hình ba chiều. (Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi phép chụp ảnh toàn ký, một kỹ thuật cho phép ghi lại ánh sáng tán xạ từ một vật thể và sau đó tái tạo lại thành hình ảnh ba chiều.)
Definitions of Holographic
- 1adjectivehình ba chiều
Relating to or produced by holography, a technique that allows the light scattered from an object to be recorded and later reconstructed as a three-dimensional image.
Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi phép chụp ảnh toàn ký, một kỹ thuật cho phép ghi lại ánh sáng tán xạ từ một vật thể và sau đó tái tạo lại thành hình ảnh ba chiều.
Example Sentences
“The security feature on the new credit card is holographic.”
Tính năng bảo mật trên thẻ tín dụng mới là hình ba chiều.
“Scientists are developing advanced holographic displays for virtual reality.”
Các nhà khoa học đang phát triển màn hình ba chiều tiên tiến cho thực tế ảo.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: