noun
English to Vietnamese Dictionary

holocaust Meaning in Vietnamese (holocaust nghĩa là gì)

diệt chủng, sự tàn sát trên diện rộng, cuộc diệt chủng
diệt chủng in English:holocaust
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của holocaust trong tiếng Việt là diệt chủng, sự tàn sát trên diện rộng, cuộc diệt chủng. (Sự hủy diệt hoặc mất mát lớn về sinh mạng, đặc biệt là do hỏa hoạn hoặc chiến tranh hạt nhân.)

Definitions of Holocaust

  1. 1
    noun
    sự tàn sát trên diện rộng

    A great destruction or loss of life, especially by fire or a nuclear war.

    Sự hủy diệt hoặc mất mát lớn về sinh mạng, đặc biệt là do hỏa hoạn hoặc chiến tranh hạt nhân.

  2. 2
    noun
    cuộc diệt chủng

    The systematic mass slaughter of European Jews in Nazi concentration camps during World War II.

    Cuộc tàn sát hàng loạt có hệ thống người Do Thái châu Âu trong các trại tập trung của Đức Quốc xã trong Thế chiến II.

Example Sentences

“The Holocaust is a stark reminder of humanity's capacity for cruelty.”

“The term 'holocaust' can also refer to any widespread destruction.”

Thuật ngữ 'holocaust' cũng có thể đề cập đến bất kỳ sự hủy diệt lan rộng nào.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

adjectiveholocaustic