implants Meaning in Vietnamese (implants nghĩa là gì)
Nghĩa của implants trong tiếng Việt là cấy ghép, cấy. (Cấy ghép là các thiết bị y tế hoặc mô được đặt vào cơ thể bằng phẫu thuật để thay thế một bộ phận bị thiếu hoặc để tăng cường một bộ phận hiện có.)
Definitions of Implants
- 1nouncấy ghép
Implants are medical devices or tissues that are surgically placed into the body to replace a missing part or to enhance an existing one.
Cấy ghép là các thiết bị y tế hoặc mô được đặt vào cơ thể bằng phẫu thuật để thay thế một bộ phận bị thiếu hoặc để tăng cường một bộ phận hiện có.
- 2verbcấy
Implants, as a verb in the third person singular present, means to surgically insert or fix a device or tissue into a living organism.
Cấy ghép, dưới dạng động từ ở ngôi thứ ba số ít hiện tại, có nghĩa là phẫu thuật cấy hoặc cố định một thiết bị hoặc mô vào một sinh vật sống.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In Vietnamese:
In English: