adjective
English to Vietnamese Dictionary
indoor Meaning in Vietnamese (indoor nghĩa là gì)
trong nhà
trong nhà in English:indoor
Phonetic:tròng nhả
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của indoor trong tiếng Việt là trong nhà. (Thuộc về hoặc ở bên trong một tòa nhà hoặc dưới mái che, trái ngược với ở ngoài trời.)
Definitions of Indoor
- 1adjectivetrong nhà
Pertaining to or located within a building or under a roof, as opposed to being outside.
Thuộc về hoặc ở bên trong một tòa nhà hoặc dưới mái che, trái ngược với ở ngoài trời.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
adverbindoors