verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

interviewing Meaning in Vietnamese (interviewing nghĩa là gì)

verbphỏng vấn
nouncuộc phỏng vấn
phỏng vấn in English:interviewing
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của interviewing trong tiếng Việt là phỏng vấn, cuộc phỏng vấn. (Tham gia vào quá trình đặt câu hỏi cho ai đó để đánh giá sự phù hợp của họ cho một vị trí hoặc để thu thập thông tin.)

Definitions of Interviewing

  1. 1
    verb
    phỏng vấn

    Engaging in the process of questioning someone to assess their suitability for a role or to gather information.

    Tham gia vào quá trình đặt câu hỏi cho ai đó để đánh giá sự phù hợp của họ cho một vị trí hoặc để thu thập thông tin.

  2. 2
    noun
    cuộc phỏng vấn

    The act or process of conducting an interview, typically for a job, a survey, or a media report.

    Hành động hoặc quá trình tiến hành một cuộc phỏng vấn, thường là cho một công việc, một cuộc khảo sát hoặc một báo cáo truyền thông.

Example Sentences

business

“The company is currently interviewing candidates for the marketing position.”

Công ty hiện đang phỏng vấn các ứng viên cho vị trí marketing.

general

“Interviewing can be a stressful experience for both the interviewer and the interviewee.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

past participleinterviewed
nouninterview
nouninterviewee
pluralinterviews
agent nouninterviewer