noun
English to Vietnamese Dictionary

ironing Meaning in Vietnamese (ironing nghĩa là gì)

việc là ủi, đồ là ủi
việc là ủi in English:ironing
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của ironing trong tiếng Việt là việc là ủi, đồ là ủi. (Là ủi là quá trình làm phẳng quần áo hoặc các loại vải khác bằng bàn là nóng để loại bỏ nếp nhăn.)

Definitions of Ironing

  1. 1
    noun
    việc là ủi

    Ironing is the process of smoothing clothes or other fabrics using a heated iron to remove wrinkles.

    Là ủi là quá trình làm phẳng quần áo hoặc các loại vải khác bằng bàn là nóng để loại bỏ nếp nhăn.

  2. 2
    noun
    đồ là ủi

    The term 'ironing' can also refer to the clothes or items that are waiting to be ironed or have just been ironed.

    Thuật ngữ 'đồ là ủi' cũng có thể đề cập đến quần áo hoặc vật dụng đang chờ được là hoặc vừa mới được là xong.

Example Sentences

casual

“She spends an hour on ironing every Sunday.”

Cô ấy dành một giờ để là ủi mỗi Chủ Nhật.

casual

“There's a pile of ironing waiting for you in the laundry room.”

Có một đống đồ cần là ủi đang chờ bạn trong phòng giặt.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

pressingsmoothing

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

wrinklingcreasing

Inflected Word Forms

third person singularirons
past participleironed
agent nounironer