determiner
English to Vietnamese Dictionary

its Meaning in Vietnamese (its nghĩa là gì)

của nó
của nó in English:its
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của its trong tiếng Việt là của nó. (Thuộc về hoặc liên quan đến một vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng xác định, dùng để chỉ sự sở hữu của một vật vô tri hoặc động vật.)

Definitions of Its

  1. 1
    determiner
    của nó

    Belonging to or associated with a thing previously mentioned or easily identified, used to indicate possession by an inanimate object or an animal.

    Thuộc về hoặc liên quan đến một vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng xác định, dùng để chỉ sự sở hữu của một vật vô tri hoặc động vật.

Example Sentences

casual

“The dog wagged its tail happily.”

Con chó vẫy cái đuôi của nó một cách vui vẻ.

business

“The company announced its new policy today.”

Công ty đã công bố chính sách mới của mình vào hôm nay.

formal

“Each country has its own unique culture.”

Mỗi quốc gia có nền văn hóa độc đáo của riêng mình.

Inflected Word Forms

abbreviationit's

Phrases & Idiomatic Expressions

its owncollocation

Belonging uniquely to itself; distinct or individual.