adjective
English to Vietnamese Dictionary

lear Meaning in Vietnamese (lear nghĩa là gì)

trống rỗng, bỏ hoang
trống rỗng in English:lear
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của lear trong tiếng Việt là trống rỗng, bỏ hoang. (Mô tả đất nông nghiệp bị bỏ không canh tác trong một thời gian để phục hồi độ phì nhiêu.)

Definitions of Lear

  1. 1
    adjective(archaic)
    bỏ hoang

    Describing agricultural land that is left uncultivated for a period to restore its fertility.

    Mô tả đất nông nghiệp bị bỏ không canh tác trong một thời gian để phục hồi độ phì nhiêu.

  2. 2
    adjective(archaic)
    trống rỗng

    Devoid of contents; having nothing inside.

    Không có gì bên trong; không có gì ở bên trong.

Example Sentences

formal

“The old farmer decided to leave the field lear for a season to let it recover.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English: