leech Meaning in Vietnamese (leech nghĩa là gì)
Nghĩa của leech trong tiếng Việt là vắt, đỉa, kẻ bám víu, kẻ vắt kiệt, vắt kiệt. (Một loại giun ký sinh có đốt, bám vào da động vật, bao gồm cả con người, và hút máu.)
Definitions of Leech
- 1
- 2nounkẻ bám víu, kẻ vắt kiệt
A person who habitually exploits or sponges on others and tries to get money or advantage from them without giving anything in return.
Một người thường xuyên lợi dụng hoặc bám víu vào người khác và cố gắng lấy tiền hoặc lợi ích từ họ mà không cho đi bất cứ điều gì để đổi lại.
- 3verbvắt kiệt, bám víu
To exploit or sponge on others, especially by living off them or taking advantage of their generosity.
Lợi dụng hoặc bám víu vào người khác, đặc biệt là bằng cách sống dựa vào họ hoặc lợi dụng lòng quảng đại của họ.
Example Sentences
“The doctor used a leech to reduce the swelling.”
“He's nothing but a leech, always trying to get free meals.”
Hắn chẳng khác nào một kẻ bám víu, luôn cố gắng xin bữa ăn miễn phí.
“She tried to leech off her wealthy relatives for years.”
Cô ta đã cố gắng sống dựa vào họ hàng giàu có của mình trong nhiều năm.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English: