noun
English to Vietnamese Dictionary

lice Meaning in Vietnamese (lice nghĩa là gì)

chí
Từ đồng nghĩa:rận
chí in English:lice
Plural: lice
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của lice trong tiếng Việt là chí. (Chí là những côn trùng ký sinh nhỏ, không cánh, ký sinh trên lông hoặc da của động vật có vú và chim, ăn máu hoặc mảnh vụn da.)

Definitions of Lice

  1. 1
    noun
    chí

    Lice are tiny, wingless parasitic insects that infest the hair or skin of mammals and birds, feeding on blood or skin debris.

    Chí là những côn trùng ký sinh nhỏ, không cánh, ký sinh trên lông hoặc da của động vật có vú và chim, ăn máu hoặc mảnh vụn da.

Example Sentences

casual

“The child's head was infested with lice.”

Đầu của đứa trẻ bị nhiễm chí.

casual

“Regular washing can help prevent the spread of head lice.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

rận

In English:

parasites

Inflected Word Forms

nounlouse
adjectivelousy