noun
English to Vietnamese Dictionary

livingston Meaning in Vietnamese (livingston nghĩa là gì)

Livingston
Livingston in English:livingston
Phonetic:Li-ving-xtơn
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của livingston trong tiếng Việt là Livingston. (Livingston là một họ phổ biến có nguồn gốc từ Scotland, cũng được sử dụng làm tên địa danh ở nhiều quốc gia.)

Definitions of Livingston

  1. 1
    noun
    Livingston

    Livingston is a common surname of Scottish origin, also used as a place name in several countries.

    Livingston là một họ phổ biến có nguồn gốc từ Scotland, cũng được sử dụng làm tên địa danh ở nhiều quốc gia.

Example Sentences

“Dr. Livingston explored much of Africa in the 19th century.”

Tiến sĩ Livingston đã khám phá nhiều vùng ở châu Phi vào thế kỷ 19.

“Livingston, New Jersey, is a suburban township.”

Livingston, New Jersey, là một thị trấn ngoại ô.