noun
English to Vietnamese Dictionary

longitude Meaning in Vietnamese (longitude nghĩa là gì)

kinh độ
kinh độ in English:longitude
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của longitude trong tiếng Việt là kinh độ. (Kinh độ là khoảng cách góc của một địa điểm về phía đông hoặc phía tây của kinh tuyến gốc, thường được biểu thị bằng độ.)

Definitions of Longitude

  1. 1
    noun(formal)
    kinh độ

    Longitude is the angular distance of a place east or west of the prime meridian, usually expressed in degrees.

    Kinh độ là khoảng cách góc của một địa điểm về phía đông hoặc phía tây của kinh tuyến gốc, thường được biểu thị bằng độ.

Example Sentences

formal

“The ship's position was determined by its latitude and longitude.”

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

adjectivelongitudinal
Longitude Meaning in Vietnamese (kinh độ) | DictBridge Dictionary