conjunction
English to Vietnamese Dictionary

or Meaning in Vietnamese (or nghĩa là gì)

hoặc, hay, nếu không thì
hoặc in English:or
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của or trong tiếng Việt là hoặc, hay, nếu không thì. (Dùng để nối các lựa chọn hoặc khả năng, cho biết chỉ một trong số đó là đúng hoặc có thể.)

Definitions of Or

  1. 1
    conjunction
    hoặc

    Used to link alternatives or possibilities, indicating that only one of them is true or possible.

    Dùng để nối các lựa chọn hoặc khả năng, cho biết chỉ một trong số đó là đúng hoặc có thể.

  2. 2
    conjunction
    hay

    Used to introduce a synonym or an explanation of a preceding word or phrase.

    Dùng để giới thiệu một từ đồng nghĩa hoặc một lời giải thích cho từ hoặc cụm từ đứng trước.

  3. 3
    conjunction
    nếu không thì

    Used to introduce a consequence if the preceding statement or condition is not met.

    Dùng để giới thiệu một hậu quả nếu điều kiện hoặc phát biểu trước đó không được đáp ứng.

Example Sentences

casual

“Do you want tea or coffee?”

Bạn muốn uống trà hay cà phê?

business

“You can pay now or later.”

Bạn có thể thanh toán bây giờ hoặc sau.

casual

“Hurry up, or you'll be late.”

Nhanh lên, nếu không thì bạn sẽ bị muộn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

alternativelyotherwise

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Phrases & Idiomatic Expressions

either...orexpression

Used to present two or more options, only one of which can be chosen or is true.

or elseexpression

Used to introduce a negative consequence if something is not done.