phenotypic Meaning in Vietnamese (phenotypic nghĩa là gì)
Nghĩa của phenotypic trong tiếng Việt là kiểu hình. (Liên quan đến hoặc đặc trưng của kiểu hình, là các đặc điểm thể chất hoặc sinh hóa có thể quan sát được của một sinh vật, được xác định bởi cả cấu trúc di truyền và ảnh hưởng của môi trường.)
Definitions of Phenotypic
- 1adjective(formal)kiểu hình
Relating to or characteristic of a phenotype, which is the observable physical or biochemical characteristics of an organism, as determined by both genetic makeup and environmental influences.
Liên quan đến hoặc đặc trưng của kiểu hình, là các đặc điểm thể chất hoặc sinh hóa có thể quan sát được của một sinh vật, được xác định bởi cả cấu trúc di truyền và ảnh hưởng của môi trường.
Example Sentences
“The phenotypic expression of the gene was influenced by environmental factors.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
The ability of an organism to change its phenotype in response to changes in the environment.
Differences in the observable traits among individuals within a population.