phobia Meaning in Vietnamese (phobia nghĩa là gì)
Nghĩa của phobia trong tiếng Việt là nỗi sợ hãi, chứng sợ hãi. (Một chứng sợ hãi là nỗi sợ hãi hoặc ác cảm cực đoan hoặc phi lý đối với một thứ gì đó cụ thể, thường dẫn đến sự né tránh.)
Definitions of Phobia
- 1nounchứng sợ hãi
A phobia is an extreme or irrational fear of or aversion to something specific, often leading to avoidance.
Một chứng sợ hãi là nỗi sợ hãi hoặc ác cảm cực đoan hoặc phi lý đối với một thứ gì đó cụ thể, thường dẫn đến sự né tránh.
Example Sentences
“She has a phobia of spiders and cannot even look at pictures of them.”
Cô ấy bị ám ảnh bởi nhện và thậm chí không thể nhìn vào hình ảnh của chúng.
“Acrophobia is the phobia of heights.”
Chứng sợ độ cao là nỗi sợ hãi độ cao.
“Many people suffer from social phobia, making it hard to interact with others.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To experience an intense, irrational fear of something.
To start having an intense, irrational fear of something.