verb · adjective
English to Vietnamese Dictionary

punished Meaning in Vietnamese (punished nghĩa là gì)

verbbị phạt, bị trừng phạt
adjectivebị trừng phạt
bị phạt in English:punished
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của punished trong tiếng Việt là bị phạt, bị trừng phạt. (Chịu một hình phạt hoặc hậu quả đối với bản thân hoặc người khác vì một hành vi phạm tội hoặc sai trái.)

Definitions of Punished

  1. 1
    verb
    bị trừng phạt

    To have a penalty or consequence imposed upon oneself or another for an offense or wrongdoing.

    Chịu một hình phạt hoặc hậu quả đối với bản thân hoặc người khác vì một hành vi phạm tội hoặc sai trái.

  2. 2
    adjective
    bị trừng phạt

    Subjected to a penalty or suffering as a consequence of an action or transgression.

    Chịu một hình phạt hoặc đau khổ như một hậu quả của một hành động hoặc sự vi phạm.

Example Sentences

formal

“The criminal was punished for his heinous crimes.”

Tên tội phạm đã bị trừng phạt vì những tội ác ghê tởm của hắn.

casual

“She felt punished by the harsh criticism from her boss.”

Cô ấy cảm thấy bị trừng phạt bởi những lời chỉ trích gay gắt từ sếp của mình.

business

“The team was punished with a penalty for breaking the rules.”

Đội đã bị phạt vì vi phạm luật lệ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

penalizedchastiseddisciplinedsanctioned

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

rewardedpardonedforgivenabsolved

Inflected Word Forms

infinitivepunish
third person singularpunishes
present participlepunishing
nounpunishment
agent nounpunisher

Phrases & Idiomatic Expressions

punished by lawcollocation

To receive legal consequences for an illegal act.

punished severelycollocation

To receive a very harsh or strict penalty.