noun
English to Vietnamese Dictionary

pussies Meaning in Vietnamese (pussies nghĩa là gì)

con đĩ, kẻ hèn nhát, âm hộ
con đĩ in English:pussies
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của pussies trong tiếng Việt là con đĩ, kẻ hèn nhát, âm hộ. (Từ lóng mang tính xúc phạm và hạ thấp cao, dùng để chỉ những người bị coi là yếu đuối, hèn nhát hoặc thiếu can đảm.)

Definitions of Pussies

  1. 1
    noun(slang)
    kẻ hèn nhát

    This term is a highly offensive and derogatory slang used to refer to people who are perceived as weak, cowardly, or lacking courage.

    Từ lóng mang tính xúc phạm và hạ thấp cao, dùng để chỉ những người bị coi là yếu đuối, hèn nhát hoặc thiếu can đảm.

  2. 2
    noun(slang)
    âm hộ

    This is a vulgar and offensive slang term for the female external genitalia.

    Đây là một thuật ngữ lóng tục tĩu và xúc phạm cho bộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ.

Example Sentences

casual

“He called them a bunch of pussies for not standing up to the bully.”

Anh ta gọi họ là một lũ hèn nhát vì đã không dám đối đầu với kẻ bắt nạt.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

brave peopleheroescourageous individuals

Inflected Word Forms

nounpussy