noun
English to Vietnamese Dictionary

rainbows Meaning in Vietnamese (rainbows nghĩa là gì)

cầu vồng, những chiếc cầu vồng
Từ đồng nghĩa:vòng cầu vồng
cầu vồng in English:rainbows
Plural: rainbows
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của rainbows trong tiếng Việt là cầu vồng, những chiếc cầu vồng. (Một dạng số nhiều của cầu vồng, chỉ nhiều vòng cung ánh sáng đầy màu sắc trên bầu trời do sự khúc xạ và tán sắc của tia nắng mặt trời bởi mưa hoặc các giọt nước khác.)

Definitions of Rainbows

  1. 1
    noun
    những chiếc cầu vồng

    A plural form of rainbow, referring to multiple arcs of colored light in the sky caused by the refraction and dispersion of the sun's rays by rain or other water droplets.

    Một dạng số nhiều của cầu vồng, chỉ nhiều vòng cung ánh sáng đầy màu sắc trên bầu trời do sự khúc xạ và tán sắc của tia nắng mặt trời bởi mưa hoặc các giọt nước khác.

Example Sentences

casual

“After the storm, beautiful rainbows appeared in the sky.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

vòng cầu vồng

In English:

arcs of colorprisms of light

Inflected Word Forms

nounrainbow
adjectiverainbow-colored
adjectiverainbow-like

Phrases & Idiomatic Expressions

chasing rainbowsidiom

To pursue unrealistic or impossible goals.