noun
English to Vietnamese Dictionary

raines Meaning in Vietnamese (raines nghĩa là gì)

Raines
Raines in English:raines
Phonetic:Rên
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của raines trong tiếng Việt là Raines. (Raines là một họ có nguồn gốc từ tiếng Anh, thường dùng để chỉ tên của một gia đình.)

Definitions of Raines

  1. 1
    noun
    Raines

    Raines is a surname of English origin, often referring to a family name.

    Raines là một họ có nguồn gốc từ tiếng Anh, thường dùng để chỉ tên của một gia đình.

Example Sentences

casual

“The Raines family has lived in this town for generations.”

Gia đình Raines đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.

casual

“Could you please spell out the name Raines for me?”