noun
English to Vietnamese Dictionary
rwanda Meaning in Vietnamese (rwanda nghĩa là gì)
Rwanda
Rwanda in English:rwanda
Phonetic:Ru-an-đa
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của rwanda trong tiếng Việt là Rwanda. (Rwanda là một quốc gia không giáp biển nằm ở Thung lũng Tách giãn Lớn thuộc Trung và Đông Phi, nổi tiếng với cảnh quan núi non tuyệt đẹp.)
Definitions of Rwanda
- 1