noun
English to Vietnamese Dictionary

sayid Meaning in Vietnamese (sayid nghĩa là gì)

Sayyid
Sayyid in English:sayid
Phonetic:Sa-yít
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của sayid trong tiếng Việt là Sayyid. (Một tước hiệu danh dự được ban cho hậu duệ của nhà tiên tri Hồi giáo Muhammad, đặc biệt là qua các cháu trai của ông là Hasan và Husayn.)

Definitions of Sayid

  1. 1
    noun(formal)
    Sayyid

    An honorific title given to descendants of the Islamic prophet Muhammad, particularly through his grandsons Hasan and Husayn.

    Một tước hiệu danh dự được ban cho hậu duệ của nhà tiên tri Hồi giáo Muhammad, đặc biệt là qua các cháu trai của ông là Hasan và Husayn.

Example Sentences

formal

“Sayid Ali is a respected elder in the community.”