noun
English to Vietnamese Dictionary

sedatives Meaning in Vietnamese (sedatives nghĩa là gì)

thuốc an thần
thuốc an thần in English:sedatives
Phonetic:thúk ǎn thần
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của sedatives trong tiếng Việt là thuốc an thần. (Thuốc an thần là những chất gây ra trạng thái an thần bằng cách giảm sự cáu kỉnh hoặc hưng phấn trong hệ thần kinh trung ương.)

Definitions of Sedatives

  1. 1
    noun
    thuốc an thần

    Sedatives are substances that induce sedation by reducing irritability or excitement in the central nervous system.

    Thuốc an thần là những chất gây ra trạng thái an thần bằng cách giảm sự cáu kỉnh hoặc hưng phấn trong hệ thần kinh trung ương.

Example Sentences

medical

“The doctor prescribed sedatives to help the patient relax before surgery.”

medical

“Overuse of sedatives can lead to dependency and serious health issues.”

Sử dụng quá liều thuốc an thần có thể dẫn đến sự phụ thuộc và các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

tranquilizersdepressantscalmants

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

stimulantsenergizers

Inflected Word Forms

nounsedative
nounsedation
adjectivesedative