noun
English to Vietnamese Dictionary
sedatives Meaning in Vietnamese (sedatives nghĩa là gì)
thuốc an thần
thuốc an thần in English:sedatives
Phonetic:thúk ǎn thần
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của sedatives trong tiếng Việt là thuốc an thần. (Thuốc an thần là những chất gây ra trạng thái an thần bằng cách giảm sự cáu kỉnh hoặc hưng phấn trong hệ thần kinh trung ương.)
Definitions of Sedatives
- 1nounthuốc an thần
Sedatives are substances that induce sedation by reducing irritability or excitement in the central nervous system.
Thuốc an thần là những chất gây ra trạng thái an thần bằng cách giảm sự cáu kỉnh hoặc hưng phấn trong hệ thần kinh trung ương.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
stimulantsenergizers
Inflected Word Forms
nounsedative
nounsedation
adjectivesedative